giữa chừng
Định nghĩa
Danh từ:
- Vị trí ở khoảng giữa của một quãng đường, một quá trình hoặc một thời gian: "giữa chừng" chỉ điểm nằm ở giữa, chưa kết thúc, còn dang dở.
- Giai đoạn chưa hoàn tất: "giữa chừng" cũng được dùng để nói về một công việc, sự việc đang tiến hành nhưng chưa đi đến hồi kết.
Trạng từ:
- Ở khoảng giữa, chưa hoàn thành: Dùng để mô tả hành động hoặc trạng thái bị dừng lại, bỏ dở trước khi kết thúc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Công việc còn dang dở ở giữa chừng. (Công việc chưa xong, mới làm được một phần.)
- Con đường này dài lắm, chúng ta mới đi được giữa chừng thôi. (Chúng ta mới đi được nửa đường.)
Trạng từ:
- Anh ấy bỏ học giữa chừng. (Anh ấy ngừng việc học khi chưa tốt nghiệp.)
- Câu chuyện bị ngắt giữa chừng. (Câu chuyện bị dừng lại khi chưa kết thúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bỏ dở giữa chừng": ngừng làm việc gì đó khi chưa hoàn thành.
- Dự án bị bỏ dở giữa chừng vì thiếu vốn. (Dự án bị ngừng lại ở giai đoạn chưa xong vì không có tiền.)
"đứt quãng giữa chừng": bị gián đoạn, không liên tục.
- Cuộc họp bị đứt quãng giữa chừng do mất điện. (Cuộc họp bị ngắt quãng ở khoảng giữa vì mất điện.)
Biến thể và từ gần giống
Chừng (danh từ): khoảng, độ, mức.
- Chừng ấy là đủ rồi. (Đến mức đó là đủ.)
Giữa đường (danh từ): vị trí ở chính giữa con đường — gần nghĩa với "giữa chừng" nhưng chỉ về không gian.
- Anh ấy dừng xe giữa đường. (Anh ấy dừng xe ở chính giữa con đường.)
Từ đồng nghĩa
- Nửa vời: làm việc gì không đến nơi đến chốn, bỏ dở.
- Dang dở: chưa hoàn thành, còn tiếp tục.
- Giữa dòng: ở khoảng giữa của một dòng chảy hoặc quá trình.
Thành ngữ liên quan
- Giữa chừng đứt gánh: (thành ngữ) công việc hoặc mối quan hệ bị dừng lại đột ngột khi đang tiến triển tốt đẹp.
- Họ yêu nhau say đắm nhưng giữa chừng đứt gánh vì gia đình ngăn cấm. (Tình yêu của họ bị chấm dứt đột ngột khi đang thắm thiết.)